Thứ 2 - Thừ 7: 8:00 - 17:00
hotline: 024.8587.8805 - 0912.371.688

Dầu mỡ bôi trơn công nghiệp

Còn hàng

Liên hệ giá

Các loại dầu mỡ bôi trơn công nghiệp dùng cho xi lanh khí nén, vòng bi, máy khâu và các chi tiết cơ khí khác,…

Tổng kho cơ điện OKS chuyên cung cấp  Các loại dầu mỡ bôi trơn công nghiệp dùng cho xi lanh khí nén, vòng bi, máy khâu và các chi tiết cơ khí khác,… của các hãng Shell, Fuchs, Nikko, INS . Một số sản phẩm của Shell:

 
   

Sản phẩm: Shell Air Tool Oil S2 A 100
Tên cũ: Shell Torcula
Bao bì: 209 L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

 

 
 
DẦU ĐỘNG CƠ TẦU THỦY, MÁY PHÁT ĐIỆN
 
 
 
 
 
 
 
   
Shell Alexia
 
   
Shell Argina T
 
   
Shell Argina X
 
 
   
Shell Argina XL
DẦU ĐỘNG CƠ DIESEL, ĐẦU MÁY XE LỬA
 
 
 
 
 
 
Shell Caprinus HPD
 
   
Sản phẩm: Shell Caprinus HPD 40, 20W-40
Bao bì: 209L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT

⇒ Shell Caprinus HPD 40

⇒ Shell Caprinus HPD 20W-40
 

 

 
Shell Caprinus XR
 
   
Sản phẩm: Shell Caprinus XR 40, 20W-40
Bao bì: 209L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
 
DẦU MÁY NÉN KHÍ
 
 
 
 
 
 
Shell Corena S2 P
 
   
Sản phẩm: Shell Corena S2 P 100
Tên cũ: Shell Corena P 100
Bao bì: 209L, 20L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
 
Shell Corena S3 R
 
   
Sản phẩm: Shell Corena S3 R 32, 46, 68
Tên cũ: Shell Corena S 32, 46, 68
Bao bì: 209L, 20L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 

 

 
Shell Corena S3 RJ
 
   
Sản phẩm: Shell Corena S3 RJ 32
Tên cũ: Shell Corena RS
Bao bì: 20L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
 
Shell Corena S4 P
 
   
Sản phẩm: Shell Corena S4 P 100
Tên cũ: Shell Corena AP
Bao bì: 20L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
 
Shell Corena S4 R
 
   
Sản phẩm: Shelll Corena S4 R 46, 68
Tên cũ: Shell Corena AS
Bao bì: 20L
 

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
 
DẦU MÁY BIẾN THẾ, DẦU CÁCH ĐIỆN
 
 
 
 
 
 
Shell Diala S2 ZX-A
 
   
Sản phẩm: Shell Diala S3 ZX-A
Tên cũ: Shell Diala AX
Bao bì: 209L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
 
 
Shell Diala S3 ZX-I
 
   
Sản phẩm: Shell Diala S3 ZX-I
Tên cũ: Shell Diala BX
Bao bì: 209L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

 

 

 
 
DẦU HÀNG HẢI
 
 
 
 
 
 
Shell Gadinia
 
   
Sản phẩm: Shell Gadinia 30, 40
Bao bì: 209L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
 

 

 
Shell Gadinia AL
 
   
Sản phẩm: Shell Gadinia AL 30, 40
Bao bì: 209L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
 
 
Shell Melina S
 
   
Sản phẩm: Shell Melina S 30
Bao bì: 209L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
 
 
DẦU TRUYỀN NHIỆT
 
 
 
 
 
 
Shell Heat Transfer Oil
 
   
Sản phẩm: Shell Heat Transfer Oil S2
Tên cũ: Shell Thermia B
Bao bì: 209L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
 
 
DẦU TUẦN HOÀN, TUABIN
 
 
 
 
 
 
Shell Morlina S2 B
 
   
Sản phẩm: Shell Morlina S2 B 32, 100, 150, 220
Tên cũ: Shell Morlina
Bao bì: 209L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
 
 
Shell Morlina S2 BA
 
   
Sản phẩm: Shell Morlina S2 BA 100
Tên cũ: Shell Morlina T
Bao bì: 209L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
 
 
Shell Morlina S2 BL
 
   
Sản phẩm: Shell Morlina S2 BL 10
Tên cũ: Shell Morlina HS
Bao bì: 209L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
 
 
Shell Morlina S4 B
 
   
Sản phẩm: Shell Morlina S4 B 220
Tên cũ: Shell Omala RL
Bao bì: 209L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 

 

 
 
Shell Turbo
 
   
Sản phẩm: Shell Turbo T 32, 46, 68
Bao bì: 209L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
 
 
DẦU BÁNH RĂNG CÔNG NGHIỆP
 
 
 
 
 
 
Shell Omala S2 G
 
   
Sản phẩm: Shell Omala S2 G 68, 100, 150, 220, 320, 460, 680
Tên cũ: Shell Omala
Bao bì: 209L, 20L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
 
 
Shell Omala S4 GX
 
   
Sản phẩm: Shell Omala S4 GX 220, 320, 460
Tên cũ: Shell Omala HD
Bao bì: 209L, 20L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 

 

 
 
Shell Omala S4 WE
 
   
Sản phẩm: Shell Omala S4 WE 220, 460
Tên cũ: Shell Tivela S
Bao bì: 20L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 

 

 
 
DẦU MÁY NÉN LẠNH
 
 
 
 
 
 
Shell Refrigeration Oil S2
 
   
Sản phẩm: Shell Refrigeration Oil S2 FR-A 46, 68
Tên cũ: Shell Clavus Oil S
Bao bì: 209L, 20L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
 
 
Shell Refrigeration Oil S4 FR-F
 
   
Sản phẩm: Shell Refrigeration Oil S4 FR-F 68
Tên cũ: Shell Clavus Oil R
Bao bì: 20L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
 
 
Shell Refrigeration Oil S4 FR-V
 
   
Sản phẩm: Shell Refrigeration Oil S4 FR-V 68
Tên cũ: Shell Clavus AB
Bao bì: 20L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
 
 
DẦU THỦY LỰC
 
 
 
 
 
 
Shell Tellus S2 M
 
   
Sản phẩm: Shell Tellus S2 M 22, 32, 46, 68, 100
Tên cũ: Shell Tellus 22, 32, 46, 68, 100
Bao bì: 209L, 20L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
 
 
Shell Tellus S2 V
 
   
Sản phẩm: Shell Tellus S2 V 15, 22, 32, 46, 68, 100
Tên cũ: Shell Tellus T 15, 22, 32, 46, 68, 100
Bao bì: 209L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
 
 
Shell Tellus S3 M
 
   
Sản phẩm: Shell Tellus S3 M 68
Tên cũ: Shell Tellus S Premium
Bao bì: 209L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
 
 
Shell Tellus S4 ME
 
   
Sản phẩm: Shell Tellus S4 ME
Tên cũ: Shell Tellus EE
Bao bì: 20L

 THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
 
 
DẦU TRUYỀN ĐỘNG, TRỢ LỰC TAY LÁI
 
 
 
 
 
 
Shell Spirax S2 A
 
   
Sản phẩm: Shell Spirax S2 A 90, A 140, A 80W-90, A 85W-140
Tên cũ: Shell Spirax A 90, A 140
Bao bì: 209L, 20L, 4L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT

⇒ Shell Spirax S2 A 90                  ⇒ Shell Spirax S2 A 140

⇒ Shell Spirax S2 A 80W-90           ⇒ Shell Spirax S2 A 85W-140


 
 
 
 
Shell Spirax S2 G
 
   

Sản phẩm: Shell Spirax S2 G 90, G 140
Tên cũ: Shell Spirax G 90, G 140
Bao bì: 209L, 20L, 4L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 Shell Spirax S2 G 90

⇒ Shell Spirax S2 G 140

 
 
 
Shell Spirax S2 A 80W-90, A 85W-140
 
   

Sản phẩm: Shell Spirax S2 A 80W-90, A 85W-140
Bao bì: 209L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 Shell Spirax S2 A 80W-90

⇒ Shell Spirax S2 A 85W-140

 
 
 
Shell Spirax S2 ATF
 
   
Sản phẩm: Shell Spirax S2 ATF D2
Tên cũ: Shell Donax TA
Bao bì: 209L, 20L, 1L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
 

 

 
Shell Spirax S3 ATF MD3
 
   
Sản phẩm: Shell Spirax S3 ATF MD3
Tên cũ: Shell ATF III
Bao bì: 209L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
 
 
Shell Spirax S4 ATF HDX
 
   
Sản phẩm: Shell Spirax S4 ATF HDX
Tên cũ: Shell Donax TX
Bao bì: 209L

⇒ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
 
 
DẦU RÃNH TRƯỢT
 

Với mong muốn mang lại sự hài lòng cho quý khách khi mua hàng, chúng tôi có những quy định trong vận chuyển, nhằm đảm bảo rằng những sản phẩm quý khách mua là sản phẩm mà vừa ý nhất.

1. Chúng tôi sẽ được thực hiện và chuyển phát dựa trên mẫu khách hàng đã chọn. Trường hợp không có đúng sản phẩm Quý khách yêu cầu chúng tôi sẽ gọi điện xác nhận gửi sản phẩm tương tự thay thế.

2. Thời gian chuyển phát tiêu chuẩn cho một đơn hàng là 12 giờ kể từ lúc đặt hàng. Chuyển phát sản phẩm đến các khu vực nội thành thành phố trên toàn quốc từ 4 giờ kể từ khi nhận hàng, chuyển phát ngay trong ngày đến các vùng lân cận (bán kính từ 10km – 50km).

3. Các đơn hàng gửi đi quốc tế: không đảm bảo thời gian được chính xác như yêu cầu, không đảm bảo thời gian nếu thời điểm chuyển phát trùng với các ngày lễ, tết và chủ nhật tại khu vực nơi đến.

4. Trường hợp không liên lạc được với người nhận, người nhận đi vắng:

- Nếu chưa rõ địa chỉ chúng tôi sẽ lưu lại trong vòng 6 tiếng và liên lạc lại với người nhận, trong trường hợp ko liên lạc được đơn hàng sẽ bị hủy và không được hoàn lại thanh toán.

- Nếu địa chỉ là công ty, văn phòng, nhà ở… Chúng tôi sẽ gửi đồng nghiệp, người thân nhận hộ và ký xác nhận

- Để tại một nơi an toàn người nhận dễ nhận thấy tại nhà, văn phòng, công ty… Trường hợp này không có ký nhận.

5. Trường hợp người nhận không nhận đơn hàng:

- Chúng tôi sẽ hủy bỏ đơn hàng. Trường hợp này sẽ không được hoàn trả thanh toán.

6. Trường hợp không đúng địa chỉ, thay đổi địa chỉ:

- Không đúng địa chỉ: trường hợp sai địa chỉ chúng tôi sẽ lưu lại 6 tiếng và liên lạc với người gửi và người nhận để thỏa thuận về địa điểm, thời gian, nếu địa chỉ mới không quá 3km sẽ phát miễn phí. Trường hợp địa chỉ mới xa hơn 3km sẽ tính thêm phí theo quy định chuyển phát.

7. Trường hợp không tồn tại người nhận tại địa chỉ yêu cầu: đơn hàng sẽ được hủy và không được hoàn lại thanh toán.

8. Chúng tôi không vận chuyển sản phẩm đến các địa chỉ trên tàu hỏa, máy bay, tàu thủy, khu vực nguy hiểm, các khu vực cấm…

Danh sách khách hàng