Thứ 2 - Thừ 7: 8:00 - 17:00
hotline: 024.8587.8805 - 0912.371.688

Socket mở mạ kẽm

Còn hàng

Liên hệ giá

Các loại Socket mở mạ kẽm...

 Đặc điểm kỹ thuật
 

Mã sản phẩm
Kích cỡ (inch)
Tải trọng (tấn)
Kích thước (mm) 
Trọng lượng (kg)
A B C D E F G H
SKOP-001 5/16~3/8" 2 123 58 43 20.5 20.5 13 39 43 0.7
SKOP-002
 
7/16~1/2" 3 140 65 50 25.5 26 14 48 52 1.1
SKOP-003
 
9/16~5/8" 5 171 76 63 30 32 18 57 64 1.6
SKOP-004
 
3/4" 7 202 92 76 35 38 22 66 72 2.7
SKOP-005
 
7/8" 10 235 102 91 41.5 45 25 80 85 4.5
SKOP-006
 
1" 12 268 114 103 50.5 51 29 95 100 7.0
SKOP-007
 
1~1/8" 15 294 125 114 57 57 32 105 111 9.1
SKOP-008
 
1-1/4~1-3/8" 20 335 140 130 63.5 64 38 121 124 13.9
SKOP-009
 
1-1/2" 25 384 157 152 70 76 42 137 144 21.6
SKOP-0010
 
1-5/8" 30 413 165 165 76 76 44 146 142 25

SKOP-0011

 
1-3/4~1-7/8" 40 464 192 176 89 90 51 166 170 37
SKOP-0012
 
2~2-1/8" 50 546 216 229 95 102 57 178 194 58
SKOP-0013
 
2-1/4~-2-3/8" 65 596 230 254 108 116 64 198 266 76
SKOP-0014
 
2-1/2~2-5/8" 80 650 250 273 121 126 73 216 248 114
SKOP-0015
 
2-3/4~2-7/8" 90 693 280 279 127 133 80 230 280 143
SKOP-0016
 
3~3-1/8" 100 736 310 278 133 148 87 242 300 172
SKOP-0017
 
3-1/4~3-3/8" 120 784 330 298 140 158 92 254 318 197
SKOP-0018
 
3-1/2~3-5/8" 140 845 356 324 152 172 98 280 340 255

 

Vật liệu : Cỡ 1/2~1-1/2" : Thép carbon được luyện, Cỡ 3/8", 1-5/8"~3-1/2" : bằng thép hợp kim đúc.
Tải trọng kiểm tra : Tải trọng kiểm chứng = SWL(WLL)x2, tải trọng phá vỡ = SLL(WLL)x5.
Bề mặt : màu tự nhiên / mạ kẽm nhúng nóng.
Chứng chỉ : Chứng nhận liên bang RR-S-550D, ISO 3189-1/2/3.
ETC : socket mạ kẽm cỡ 3/8' - 3/4 có 1 rãnh, cỡ 7/8' - 1-1/2' có 2 rãnh và cỡ 1-5/8' - 3-1/3' có 3 rãnh.
Có chứng chỉ của NDT (M/T, U/T), Báo cáo thử nghiệm kiểm tra lần 3.
Kích cỡ, thiết kế đặc biệt và chất liệu khác có thể cung cấp theo yêu cầu.                     

Với mong muốn mang lại sự hài lòng cho quý khách khi mua hàng, chúng tôi có những quy định trong vận chuyển, nhằm đảm bảo rằng những sản phẩm quý khách mua là sản phẩm mà vừa ý nhất.

1. Chúng tôi sẽ được thực hiện và chuyển phát dựa trên mẫu khách hàng đã chọn. Trường hợp không có đúng sản phẩm Quý khách yêu cầu chúng tôi sẽ gọi điện xác nhận gửi sản phẩm tương tự thay thế.

2. Thời gian chuyển phát tiêu chuẩn cho một đơn hàng là 12 giờ kể từ lúc đặt hàng. Chuyển phát sản phẩm đến các khu vực nội thành thành phố trên toàn quốc từ 4 giờ kể từ khi nhận hàng, chuyển phát ngay trong ngày đến các vùng lân cận (bán kính từ 10km – 50km).

3. Các đơn hàng gửi đi quốc tế: không đảm bảo thời gian được chính xác như yêu cầu, không đảm bảo thời gian nếu thời điểm chuyển phát trùng với các ngày lễ, tết và chủ nhật tại khu vực nơi đến.

4. Trường hợp không liên lạc được với người nhận, người nhận đi vắng:

- Nếu chưa rõ địa chỉ chúng tôi sẽ lưu lại trong vòng 6 tiếng và liên lạc lại với người nhận, trong trường hợp ko liên lạc được đơn hàng sẽ bị hủy và không được hoàn lại thanh toán.

- Nếu địa chỉ là công ty, văn phòng, nhà ở… Chúng tôi sẽ gửi đồng nghiệp, người thân nhận hộ và ký xác nhận

- Để tại một nơi an toàn người nhận dễ nhận thấy tại nhà, văn phòng, công ty… Trường hợp này không có ký nhận.

5. Trường hợp người nhận không nhận đơn hàng:

- Chúng tôi sẽ hủy bỏ đơn hàng. Trường hợp này sẽ không được hoàn trả thanh toán.

6. Trường hợp không đúng địa chỉ, thay đổi địa chỉ:

- Không đúng địa chỉ: trường hợp sai địa chỉ chúng tôi sẽ lưu lại 6 tiếng và liên lạc với người gửi và người nhận để thỏa thuận về địa điểm, thời gian, nếu địa chỉ mới không quá 3km sẽ phát miễn phí. Trường hợp địa chỉ mới xa hơn 3km sẽ tính thêm phí theo quy định chuyển phát.

7. Trường hợp không tồn tại người nhận tại địa chỉ yêu cầu: đơn hàng sẽ được hủy và không được hoàn lại thanh toán.

8. Chúng tôi không vận chuyển sản phẩm đến các địa chỉ trên tàu hỏa, máy bay, tàu thủy, khu vực nguy hiểm, các khu vực cấm…

Danh sách khách hàng